giao lộ tiếng anh là gì
Ngoài cách dùng từ "Dear!" như trên để bày tỏ sự ngạc nhiên, bất ngờ, khi giao tiếp bằng tiếng Anh, bạn còn có thể dùng từ cảm thán "My God!". Từ này cũng là một cách để biểu lộ sự ngạc nhiên một cách tiêu cực hoặc tích cực tùy tình huống. Ví dụ: Oh! My god! You did break your mother's best favorite vase! Ôi trời ơi!
Click xem quyết toán tiếng Anh là gì. bàn giao công trình chúng ta còn có rất nhiều các thuật ngữ tiếng Anh thông dụng khác cần quan tâm. Tuy nhiên, bạn cũng không cần quá mức lo lắng. Vì thông thường chỉ những công trình nào có nhà đầu tư nước ngoài hay chủ thầu là cá
Có thể giao tiếp đơn giản trong các công việc có tính chất lặp lại và không yêu cầu cao về ngoại ngữ, chủ yếu là trao đổi thông tin đơn giản về chủ đề quen thuộc. Có thể mô tả bản thân, môi trường xung quanh hoặc những vấn đề xoay quanh cuộc sống hàng ngày bằng những từ ngữ, cấu trúc ngữ pháp đơn giản.
Biên phiên bản giao nhấn sản phẩm & hàng hóa là sách vở và giấy tờ ràng buộc thân, bộc lộ trách rưới nhiệm của 2 bên. Đối cùng với các cửa hàng vận tải đường bộ thì nhiều loại giấy tờ này là không thể thiếu. quý khách hàng có thể tải mẫu mã tiếng Việt với giờ Anh ngơi nghỉ links cuối nội dung bài viết này.
Một lỗi thường gặp của những người muốn nói Tiếng Anh lưu loát là thường nói quá nhanh khiến người nghe không thể nắm bắt kịp người đối diện. Nhằm mục đích cải thiện khả nănggiao tiếp tiếng anh của bạn, và để người khác ít phải nói " excuse me " hơn.
Freie Presse Blaue Börse Sie Sucht Ihn. Kon Tum yêu cầu báo cáo vụ nghi lộ đề thi tiếng Anh. Cô giáo ra đề thừa nhận một học sinh đã chụp lại đề khi học thêm tại nhà cô. Ngày 7-6, Thường trực Tỉnh ủy Kon Tum đã có ý kiến về việc xác minh, điều tra thông tin và xử lý nghiêm việc lộ đề thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2023 - nội dung công văn ngày 7-6, Thường trực Tỉnh ủy Kon Tum giao Ban cán sự Đảng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh chỉ đạo các cơ quan liên quan khẩn trương điều tra, xác minh thông tin trên và xử lý nghiêm vi phạm nếu có của tổ chức, cá nhân liên quan; báo cáo kết quả về Thường trực Tỉnh ủy trước 10h ngày tối 2-6, sau khi kết thúc môn thi tiếng Anh kỳ thi vào lớp 10 ở Kon Tum, trên mạng xã hội Zalo, Facebook có dư luận lộ đề môn tiếng Anh kèm theo bản chụp nội dung gần giống đề thi 4-6, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum làm việc với các giáo viên ra đề thi tiếng Anh gồm thầy Trần Trung Trinh Trường THCS và THPT Liên Việt và cô Phạm Thị Hương Trường THCS Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum. Riêng cô Lê Thị Hồng Loan Trường THPT Trường Chinh, viên chức biệt phái, công tác tại Sở Giáo dục và Đào tạo, vắng mặt do đang công tác tại nội dung văn bản ngày 4-6 của Sở Giáo dục và Đào tạo gửi Công an tỉnh Kon Tum, tại buổi làm việc, cô Phạm Thị Hương thừa nhận có một học sinh lớp 9 Trường THCS Nguyễn Huệ đang học thêm tại nhà riêng cô Hương đã chụp đề thi từ máy in tại nhà cô. Đồng thời cô Hương nhận khuyết điểm về việc để học sinh chụp bản thảo đề thi và khẳng định không tự sao, chụp đề cho học xác định cụ thể thông tin lộ đề thi môn tiếng Anh, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum đề nghị Công an tỉnh hỗ trợ điều tra, xác minh làm rõ nguyên nhân, những cá nhân có liên quan, phạm vi ảnh hưởng của việc lộ đề thi trên để báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh phương án tuyển sinh lớp 10 cho phù hợp. Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0 Chuyển sao tặng cho thành viên x1 x5 x10 Hoặc nhập số sao
Giao lộ tiếng anh là gì? Giao lộ là nơi hai hoặc nhiều đường phố hoặc đường nối với nhau hoặc cắt nhau lối vào hoặc lối ra công cộng nối với phố hoặc đường. Chức năng chính của nút giao thông là đảm bảo cho người và phương tiện giao thông có nơi để thay đổi hướng đi hoặc duy trì hành trình theo một phương thức có kiểm soát. Vậy giao lộ được sử dụng trong tiếng anh như thế nào? Được mô tả ra sao, Cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết sau đây để biết rõ về từ vựng trong giao lộ nhé. Chú ý Công tắc hành trình tiếng anh là gì? Hành trình tiếng anh là gì? Giao lộ tiếng anh là gì? Giao lộ tiếng anh là Junction phiên âm được đọc là ˈʤʌŋkʃən Giao lộ là chỗ cắt nhau của các đường giao thông trên bộ tại các giao lộ đều có đèn tín hiệu giao thông. Giao lộ ngã ba, ngã tư là điểm trọng yếu của giao thông, một mặt nó thuận tiện cho xe cộ và người đi bộ điều chỉnh phương hướng đi lại, mặt khác, vì ở đầu đường quản lý bằng đèn xanh đèn đỏ, nên ít nhiều đã làm giảm khả năng lưu thông của đường sá. Các giao lộ có thể bao gồm lối vào và lối ra từ siêu thị, trạm xăng dầu và các khu vực đỗ xe công cộng khác, chẳng hạn như sân bay và bệnh viện. Có một số loại giao lộ khác nhau, tùy thuộc vào số lượng đường gặp nhau tại giao lộ. Ví dụ mô tả giao lộ trong anh việt – Thị trấn này tọa lạc tại giao lộ của các đường D12 và D57, giữa Amiens và Abbeville. The commune is situated at the junction of the D12 and the D57 roads, between Amiens and Abbeville. – Các giao lộ phải được định hình lại để giao thông dễ dàng nhập vào. Intersections had to be reshaped to allow traffic to merge. – Tôi sẽ rình hắn ở giao lộ này. I’m gonna wait for him at this intersection. – Nhưng người chạy xe, chúng ta thấy đó, sắp chạy ngang qua giao lộ. But the cyclist, we see, is going to proceed through the intersection. – Việc quyết định giống như việc lái xe qua một giao lộ đông đúc. A Witness will view the making of each decision as if he were a driver approaching a busy intersection. – Xóm dưới Bắc Mammon, trong phạm vi 100 mét giao lộ đường lớn và đầu tiên. Downtown North Mammon, within 100 meters of the intersection of main and first. Qua giao lộ thứ tự nhường đường như thế nào? Các ưu tiên thứ tự nhường đường khi qua giao lộ 1. Các xe đã vào giao lộ trước The vehicles entered the intersection first. 2. Các xe ưu tiên theo luật Cứu hỏa – Quân sự – Công an – Cứu thương. Legal priority vehicles Fire – Military – Police – Ambulance. 3. Các xe đi từ hướng đường được ưu tiên có biển 207 đặt trước khi vào giao lộ Vehicles traveling from the direction of the road have priority with sign 207 placed before entering the intersection. 4. Các xe từ hướng mà bên tay phải của xe đó không có xe với ngã tư không có vòng xuyến hoặc bên tay trái của xe đó không có xe với ngã tư có vòng xuyến Vehicles from the direction where there is no vehicle on the right hand side of that vehicle with an intersection without a roundabout or on the left hand side of that vehicle with an intersection with a roundabout. 5. Các xe rẽ phải đi đầu tiên, sau đó là các xe đi thẳng, cuối cùng là các xe rẽ trái Vehicles turning right go first, then vehicles going straight, and finally vehicles turning left. Những thông tin về bài viết giao lộ tiếng anh là gì? Hi vọng sẽ giúp các bạn có cách giao tiếp tốt khi qua các giao lộ trên các quốc lộ khác nhau.
Tham gia giao thông trên đường chúng ta sẽ hay gặp những con đường lớn dài xuyên suốt người ta gọi là đường quốc lộ. Vậy đường quốc lộ trong tiếng anh là gì và được viết như thế nào?. Hãy cùng tham khảo qua bài viết dưới đây cùng StudyTiengAnh nhé. Đường Quốc lộ tiếng Anh là gì ? Đường quốc lộ trong tiếng anh người ta gọi là Highway. Highway Noun /ˈhaɪweɪ/ Nghĩa tiếng Việt Quốc lộ Nghĩa tiếng Anh a main road for travelling long distances, especially one connecting and going through cities and towns Một con đường chính khi di chuyển khoảng cách dài, đặc biệt con đường này kết nối với nhiều thành phố và thị xã, thị trấn Nghĩa của quốc lộ trong tiếng Anh Từ đồng nghĩa với từ quốc lộ trong tiếng anh route, freeway, main street Ví dụ câu về từ quốc lộ trong tiếng anh Tham khảo một số câu có từ highway quốc lộ trong tiếng anh để biết thêm cách sử dụng của nó nhé. Để đối phó với tình hình này, chúng tôi quyết định mở một cơ sở kinh doanh cạnh quốc lộ chính, buôn bán vật dụng trang trí và sửa chữa nhà cửa. In response, we decided to open a home-improvement store next to a main highway. Chúng tôi đang đi về hướng nam, quốc lộ 28. They’re headed south on Route 28. Chưa đầy một phút sau khi xe tôi đang chạy trên đường quốc lộ thì một tiếng nói đến với tôi “Hãy đi giúp anh ấy.” Less than a minute into my ride on the highway, a voice came to me “Go help him.” I didn’t get straight on the highway. Tôi không đi thẳng đến đường quốc lộ. Lo sợ sẽ có chốt chặn trên quốc lộ chúng tôi đi xuyên qua một khu vực có tên là Rồng Tiên Sa. Fearin’there’d be roadblocks on the national highways we took off across that region known as the Rong Tien Sa. Nhu cầu đó được đáp ứng nhờ có các quán trọ ở cách nhau khoảng một ngày đường dọc theo những con đường quốc lộ chính. That demand was met by inns a day’s journey apart along the main highways. Ngoài các phước lành này, ông Quách Phú Hoành còn nói rằng thung lũng Nam Độ sẽ được mọi người biết đến là con đường quốc lộ huyết mạch cho các quốc gia. In addition to promising these blessings, Mr. Quach Phu Hoanh declared that the Nam Đô Valley would become known as a highway to the nations. Lộ trình của họ đưa họ đi vòng qua khu trung tâm của thành phố Hồ Chí Minh và đi lên “quốc lộ cái của vua”. Their route took them around Ho Chi Minh City heartland and up “the king’s road,” the King’s Highway.” Và, biết đâu đấy, chàng trai lạnh lùng mà các em thấy ngày mai trên quốc lộ có thể chính là tôi đấy! And, one never knows, the cool boy that you see tomorrow along the highway just might be me! Đúng là bọn cướp quốc lộ. It’s route robbery. Họ xây những chiếc cầu không ai cần, đường quốc lộ không người đi. They build bridges no one needs, highways no one uses. Giống như bạn đi lạc vào một quốc lộ khác, nhưng nhờ tham khảo một bản đồ đáng tin cậy, bạn bắt đầu đi đúng đường. In effect, you were going down the wrong highway but consulted a reliable map and began to travel on the right road. Anh có nghĩ rằng chúng ta sẽ tìm thấy đường quốc lộ? Do you think we will find the highway? Các bạn nghĩ là có thể lái xe trên quốc lộ này và tôi sẽ không biết sao? You think you can ride down this highway and I won’t know about it? Làm thế nào tôi có thể xuống đường quốc lộ? How am I supposed to propel down the route? Vì nếu làm thế, người ấy giống như một tài xế lái xe trên quốc lộ và buộc những tài xế khác đang đi trên đường phải chạy cùng tốc độ với mình. If he were to do so, he would be like a driver on a nationalhighway who insists that all other drivers using the same road hold to the same speed that he prefers. Có vài khách sạn bình dân ở dọc quốc lộ đấy. There’s a number of affordable motor inns all along the highway. Chúng ta cùng xây dựng hệ thống quốc lộ. we built the interstate route system. Chúng ta đến đường quốc lộ rồi nhờ người báo cảnh sát. We need to get to that highway, get someone to call a police or something. Chúng tôi mới đi được có vài dặm trên quốc lộ thì xe ngừng chạy. We barely made it the few miles to the highway before our car stopped working. Thông qua đường quốc lộ 51 từ thành phố Đà Nẵng. Via highway 51 you go from Da Nang City. Điệp Sơn tọa lạc trong một thung lũng hẻo lánh cách xa các tuyến đường quốc lộ chính.. Diep Son was located in a secluded valley off the main highways. Một số từ vựng khác liên quan đến từ quốc lộ trong tiếng anh Ngoài từ quốc lộ highway thì trong tiếng anh còn rất nhiều từ vựng chỉ đường khác bạn cần lưu ý. Danh sách bảng từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn Từ vựng Phát âm Nghĩa Tiếng Việt Nghĩa Tiếng Anh Highway /ˈhaɪweɪ/ Đường Quốc Lộ a main road for travelling long distances, especially one connecting and going through cities and towns Street /striːt/ Đường a public road in a city or town that has houses and buildings on one side or both sides Route /ruːt/ tuyến đường a way that you follow to get from one place to another Freeway /ˈfriːweɪ/ Đường cao tốc a wide road where traffic can travel fast for long distances. You can only enter and leave freeways at special ramps Main Street /ˈmeɪn striːt/ Đường Chính the main street of a town, where most shops, banks Tham khảo thêm Đường quốc lộ ở Việt Nam được định nghĩa như thế nào ? “Ở Việt Nam, Quốc lộ là đường nối liền Thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền trung tâm hành chính cấp tỉnh từ ba địa phương trở lên; đường nối liền từ cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế đến các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính trên đường bộ; đường có vị trí đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng, khu vực.” Trên đây là bài viết nghĩa của từ quốc lộ trong tiếng anh. Hãy để ý khi giao thông ở nước ngoài khi đi du lịch hoặc làm việc nhé. Chúc các bạn học tốt! Kim Ngân
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "giao lộ", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ giao lộ, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ giao lộ trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Nhốt chúng ở giao lộ Box them in at that intersection 2. Tôi sẽ giữ giao lộ này. I'm gonna hold this crossroad. 3. Đi về hướng Tây, phía giao lộ. Heading west towards the junction. 4. Kurosuke 'izakaya pub gần giao lộ Fukusaki-kita. Kurosuke izakaya pub near Fukusaki-kita Interchange. 5. Al Safa chấm dứt tại Giao lộ số 3. Al Safa terminates at Interchange No. 3. 6. Bạn đang ở một giao lộ cụ thể nào đó. You're at a particular road junction. 7. Hãy tỏ ra thận trọng khi đến gần giao lộ. Show caution when approaching intersections. 8. Tôi đang ở giao lộ đường Main và đường số 3. I'm at 3rd and Main. 9. Tôi cần các anh theo dõi mọi giao lộ 24h một ngày I need you guys to keep an eye on every junction 24 hours 10. Việc quyết định giống như việc lái xe qua một giao lộ đông đúc. A Witness will view the making of each decision as if he were a driver approaching a busy intersection. 11. Khu vực là một phần của một giao lộ lớn trong thế giới cổ đại. This area is part of a great crossroads in the ancient world. 12. Các giao lộ phải được định hình lại để giao thông dễ dàng nhập vào. Intersections had to be reshaped to allow traffic to merge. 13. Giao lộ Iditarod được thành lập trên con đường nối giữa hai thị trấn này. The Iditarod Trail was established on the path between these two towns. 14. Xóm dưới Bắc Mammon, trong phạm vi 100 mét giao lộ đường lớn và đầu tiên. Downtown North Mammon, within 100 meters of the intersection of main and first. 15. Thị trấn cũng gần M61, trong đó Giao lộ 6 và 8 phục vụ thị trấn. The town is also near to the M61 of which Junction 6 and 8 serving the town. 16. Rồi, hai giao lộ nữa về bên phải chúng ta... sẽ dẫn đến phòng thao tác. All right, two more cross secti ons down on our right... will lead through to operations. 17. 30 tháng 7 năm 2010 - Thi công mở rộng 8 làn xe ở giao lộ Ansan~Iljik. 30 July 2010 - Work begins to widen to 8 lanes in Ansan~Iljik Junction. 18. Huyện lỵ nằm ở nơi giao lộ, bên quốc lộ 7 giữa Phnom Penh và Kampong Cham. It lies on National Highway 7 between Phnom Penh and Kampong Cham. 19. Thành phố trở nên quan trọng bởi vì nó nằm ở giao lộ của nhiều con đường. The city became important because it was at the intersection of several roads. 20. Nhà ga nằm ở Đường Sukhumvit tại Sukhumvit Soi 9, đến phía Đông của giao lộ Nana Sukhumvit Soi 3. The station is on Sukhumvit Road at Sukhumvit Soi 9, east of Nana intersection Sukhumvit Soi 3. 21. 2 hầm dẫn đến Giao lộ Pangyo, và được mở cửa lưu thông từ ngày 31 tháng 10 năm 1991. 2 tunnels are to Pangyo Junction, and opened to traffic on 31 October 1991. 22. 29 tháng 10 năm 2009 Thành lập tất cà tuyến đường qua Giao lộ Tây Osan ~ Trạm thu phí Annyeong. On October 29, 2009 all routes were started through the West Osan Junction- Annyeong Tollgate. 23. Dean thỏa thuận với con quỷ ở giao lộ để cứu Sam bằng linh hồn của anh sau một năm. Dean makes a deal with a crossroads demon to bring Sam back in exchange for his soul, which will be collected in one year and taken to Hell. 24. Vì là nơi giao lộ, nó kiểm soát tuyến đường của thế giới về thương mại cũng như về quân sự. It controlled the international trade and military routes that intersected there. 25. McLean từng sống gần giao lộ Manassas trong suốt trận Bull Run thứ nhất, và đã về hưu tại đây để tránh chiến tranh. McLean had lived near Manassas Junction during the First Battle of Bull Run, and had retired to Appomattox to escape the war. 26. Vụ việc bắt đầu khi một nhóm khoảng 200 người theo chủ nghĩa dân tộc gốc Serbia áp sát giao lộ Jarinje , ném bom xăng . It began when a group of about 200 Serbian nationalists approached the Jarinje crossing , throwing firebombs . 27. Trong một hội đồng quân sự, các sĩ quan miền Nam kết luận rằng họ không có khả năng giữ được giao lộ đường sắt này. At a council of war, the Confederate officers concluded that they could not hold the railroad crossover. 28. Một số có hình dạng đặc biệt, chẳng hạn như hình bát giác dùng cho các biển báo dừng lại và hình chữ X cho giao lộ đường sắt. Some have special shapes, such as the octagon for the stop sign and the X shape for railroad crossings. 29. Lý thuyết sự cản bên sẽ dự đoán rằng việc giảm kích thước của lưới điện và do đó làm giảm lượng ức chế tại giao lộ sẽ loại bỏ hiệu ứng ảo ảnh. Lateral inhibition theory would predict that decreasing the size of the grid and therefore decreasing the amount of inhibition at the intersection would eradicate the illusory effect. 30. Mondicourt là một xã công nghiệp nhẹ và nông nghiệp có cự ly 19 dặm 31 km về phía tây nam Arras, tại giao lộ của D6 và N25, tại ranh giới với tỉnh Somme. Mondicourt is a farming and light industrial village situated 19 miles 31 km southwest of Arras, at the junction of the D6 and the N25 roads, on the border with the department of the Somme. 31. Về cảm giác như là việc đột nhiên anh gặp giao lộ, rồi cách anh nghĩ rằng anh sẽ thấy con đường, vì anh đã chữa cho nhiều bệnh nhân, có thể anh sẽ theo chân họ. He talked about feeling like he was suddenly at a crossroads, and how he would have thought he'd be able to see the path, that because he treated so many patients, maybe he could follow in their footsteps. 32. Tương tự như vậy, hầu như tất cả các giao lộ ngang cấp đã được thay thế bằng các đường chui và cầu vượt trong thành phố, với kế hoạch thay thế tất cả chúng trong tương lai gần. Similarly, almost all level crossings have been replaced by underpasses and overpasses in the city, with plans to replace all of them in the near future. 33. Tại Seoul, các ký hiệu cảnh báo đã được đặt trên vỉa hè tại các giao lộ nguy hiểm sau hơn 1000 vụ tai nạn đường bộ do điện thoại thông minh gây ra tại Hàn Quốc vào năm 2014. In Seoul, warning signs have been placed on the pavement at dangerous intersections following over a thousand road accidents caused by smartphones in South Korea in 2014.
Giới thiệuCụm từ "nóng hổi" trong tiếng Việt thường được sử dụng để miêu tả một trạng thái có nhiệt độ cao hoặc một cảm giác nóng bỏng. Trên thực tế, khi chúng ta cố gắng dịch cụm từ này sang tiếng Anh, có nhiều từ và cụm từ khác nhau để diễn đạt ý nghĩa tương đương. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các từ và cụm từ tiếng Anh thường được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa của "nóng hổi".Ý nghĩa của từ nóng hỏiÝ nghĩa của "nóng hổi" trong tiếng AnhKhi muốn diễn đạt ý nghĩa của "nóng hổi" trong tiếng Anh, chúng ta có thể sử dụng các từ và cụm từ sauHot Từ "hot" có nghĩa là nóng, thường được sử dụng để miêu tả nhiệt độ cao. Ví dụ "The coffee is hot" Cà phê nóng.Scorching "Scorching" diễn tả nhiệt độ rất cao và khiến cho mọi thứ trở nên nóng bức. Ví dụ "It's a scorching hot day" Hôm nay trời nóng cháy.Burning "Burning" thường được dùng để chỉ một cảm giác nóng bỏng, như khi bị cháy hoặc cháy rát. Ví dụ "I have a burning sensation in my throat" Tôi cảm thấy nóng bỏng trong họng.Blazing "Blazing" diễn tả một trạng thái rất nóng, như ánh nắng chói chang hoặc lửa cháy mạnh. Ví dụ "The sun is blazing today" Mặt trời nóng cháy hôm nay.Sizzling "Sizzling" miêu tả một âm thanh và hình ảnh của một món đồ ăn được nấu nhanh trên lửa cao, tạo ra âm thanh nóng bỏng và khói. Ví dụ "The steak is sizzling on the grill" Miếng bò bít tết đang nướng trên vỉ nóng.List 50 từ vựng về nóng hổi trong tiếng anh là gìDanh sách 50 từ vựng liên quan đến từ Nóng hỏi là gì trong tiếng AnhHot - NóngScorching - Nóng cháyBurning - CháyBlazing - Nóng cháySizzling - Nướng, ránBoiling - SôiSteamy - Đầy hơi nướcFiery - Cháy rựcRoasting - NướngSweltering - Nóng oi bứcFlaming - Cháy lửaTorrid - Nóng bỏngSultry - Nóng ẩmToasty - Ấm ápSeething - Nổi giậnIncandescent - Sáng chóiPiping hot - Nóng hổiRadiant - Tỏa sángMelting - Tan chảyBoiling hot - Nóng như hỏaRed-hot - Nóng chảyFierce - Mãnh liệtBurning hot - Nóng cháyBlistering - Nóng bứcScalding - Nóng nghiềnSmoldering - Nóng rựcInferno - Đám cháy lớnSteaming - Hơi nước bay hơiFlaming hot - Nóng rựcBoiling point - Điểm sôiRoasted - NướngVolcanic - Núi lửaHottest - Nóng nhấtIntense - Mãnh liệtBurning sensation - Cảm giác nóng bỏngFeverish - Nóng ranTepid - ẤmBurning desire - Mong muốn mãnh liệtSwelter - Nóng oi bứcFlare-up - Bùng phátHeatwave - Đợt nóng kéo dàiRoast - NướngKindle - Đốt cháyScorched - Bị cháyBoiling water - Nước sôiSteam - Hơi nướcEmber - Than sángHeatstroke - Cảm nhiễm nhiệtBurn - BỏngSauna - Phòng xông hơiDù không có một từ duy nhất tương đương với "nóng hổi" trong tiếng Anh, các từ và cụm từ trên giúp chúng ta diễn đạt ý nghĩa của cụm từ này một cách chính xác và hiệu đây là toàn bộ thông tin về [HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH] - Nóng hỏi trong tiếng Anh là gì? của Trung Tâm Anh Ngữ IES gửi đến cho khảo thêm[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Chủ Đề Gia Vị và Mùi Vị[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Chủ Đề Văn Hóa và Giáo Dục[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Chủ Đề Môi Trường[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Peace of cake là gì trong tiếng Anh
giao lộ tiếng anh là gì